Khi bắt đầu học tiếng Hàn, việc học các câu chào hỏi cơ bản luôn là bước đầu tiên và quan trọng nhất, bởi đây là những mẫu câu được sử dụng thường xuyên trong đời sống hằng ngày. Thông qua 50 câu chào hỏi tiếng Hàn dưới đây, người học học tiếng Hàn online có thể dễ dàng làm quen với cách phát âm, cách viết Hangul và cách sử dụng câu sao cho tự nhiên, lịch sự đúng văn hóa Hàn Quốc, từ đó xây dựng nền tảng vững chắc để tiếp tục học giao tiếp và các kỹ năng tiếng Hàn nâng cao hơn.
| STT | Nghĩa Tiếng Việt | Câu tiếng Hàn | Phiên âm |
|---|---|---|---|
| 1 | Xin chào | 안녕하세요 | annyeonghaseyo |
| 2 | Chào buổi sáng | 좋은 아침이에요 | joeun achim-ieyo |
| 3 | Chào buổi trưa | 좋은 하루 되세요 | joeun haru doeseyo |
| 4 | Chào buổi tối | 좋은 저녁이에요 | joeun jeonyeog-ieyo |
| 5 | Rất vui được gặp bạn | 만나서 반가워요 | mannaseo bangawoyo |
| 6 | Lâu rồi không gặp | 오랜만이에요 | oraenman-ieyo |
| 7 | Bạn khỏe không? | 잘 지내세요? | jal jinaeseyo |
| 8 | Dạo này thế nào? | 요즘 어떻게 지내요? | yojeum eotteoke jinaeyo |
| 9 | Tôi khỏe | 잘 지내요 | jal jinaeyo |
| 10 | Tôi ổn | 괜찮아요 | gwaenchanayo |
| 11 | Hôm nay bạn thế nào? | 오늘 어때요? | oneul eottaeyo |
| 12 | Rất vui được gặp lại | 다시 만나서 반가워요 | dasi mannaseo bangawoyo |
| 13 | Chào bạn | 안녕 | annyeong |
| 14 | Bạn có khỏe không? | 건강하세요? | geonganghaseyo |
| 15 | Chào mừng bạn | 환영합니다 | hwanyeonghamnida |
| 16 | Chúc một ngày tốt lành | 좋은 하루 보내세요 | joeun haru bonaeseyo |
| 17 | Hẹn gặp lại | 또 만나요 | tto mannayo |
| 18 | Hẹn gặp sau | 다음에 봐요 | daeume bwayo |
| 19 | Tạm biệt | 안녕히 가세요 | annyeonghi gaseyo |
| 20 | Tạm biệt (người ở lại) | 안녕히 계세요 | annyeonghi gyeseyo |
| 21 | Chúc ngủ ngon | 안녕히 주무세요 | annyeonghi jumuseyo |
| 22 | Bạn ăn cơm chưa? | 식사하셨어요? | siksahaseosseoyo |
| 23 | Mời vào | 들어오세요 | deureooseyo |
| 24 | Rất hân hạnh | 영광입니다 | yeonggwang-imnida |
| 25 | Lần đầu gặp mặt | 처음 뵙겠습니다 | cheoeum boepgetseumnida |
| 26 | Tôi là… | 저는 …입니다 | jeoneun …imnida |
| 27 | Bạn tên là gì? | 이름이 뭐예요? | ireumi mwoyeyo |
| 28 | Rất vui được làm quen | 잘 부탁드려요 | jal butakdeuryeoyo |
| 29 | Hôm nay đẹp trời nhỉ | 오늘 날씨가 좋네요 | oneul nalssiga jonneyo |
| 30 | Bạn đến từ đâu? | 어디에서 왔어요? | eodieseo wasseoyo |
| 31 | Chào buổi sáng (trang trọng) | 안녕하십니까 | annyeonghasimnikka |
| 32 | Lâu không gặp, khỏe chứ? | 오랜만인데 잘 지냈어요? | oraenman-inde jal jinaesseoyo |
| 33 | Hôm nay thế nào? | 오늘 하루 어땠어요? | oneul haru eottaesseoyo |
| 34 | Chúc bạn may mắn | 행운을 빌어요 | haenguneul bireoyo |
| 35 | Chúc làm việc tốt | 수고하세요 | sugohaseyo |
| 36 | Cảm ơn vì hôm nay | 오늘 감사합니다 | oneul gamsahamnida |
| 37 | Gặp bạn thật vui | 뵙게 되어 기뻐요 | boepge doeeo gippeoyo |
| 38 | Hẹn sớm gặp lại | 곧 다시 만나요 | got dasi mannayo |
| 39 | Chúc cuối tuần vui vẻ | 즐거운 주말 보내세요 | jeulgeoun jumal bonaeseyo |
| 40 | Hôm nay bận không? | 오늘 바빠요? | oneul bappayo |
| 41 | Dạo này khỏe không? | 요즘 괜찮아요? | yojeum gwaenchanayo |
| 42 | Chào buổi tối (lịch sự) | 편안한 저녁 되세요 | pyeonanhan jeonyeok doeseyo |
| 43 | Chúc một ngày vui | 즐거운 하루 되세요 | jeulgeoun haru doeseyo |
| 44 | Lần sau gặp nhé | 다음에 또 봐요 | daeume tto bwayo |
| 45 | Rất mong được gặp | 만나기를 기대해요 | mannagireul gidaehaeyo |
| 46 | Chào tạm biệt nhé | 그럼 안녕히 가세요 | geureom annyeonghi gaseyo |
| 47 | Về nhà bình an nhé | 조심히 가세요 | josimhi gaseyo |
| 48 | Lâu lắm rồi nhỉ | 정말 오랜만이에요 | jeongmal oraenman-ieyo |
| 49 | Gặp lại bạn thật tốt | 다시 만나서 좋아요 | dasi mannaseo joayo |
| 50 | Rất vui được chào bạn | 인사드리게 되어 반갑습니다 | insadeurigedoeeo bangapseumnida |

Chào hỏi là bước khởi đầu quan trọng trong quá trình dạy học tiếng Hàn, giúp người học làm quen với cách giao tiếp cơ bản và tạo thiện cảm trong cuộc trò chuyện hằng ngày. Nắm vững các câu chào hỏi không chỉ giúp bạn tự tin khi gặp gỡ người Hàn Quốc, mà còn là nền tảng để học tốt các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết về sau.
Trong nội dung dưới đây, dạy học tiếng Hàn được xây dựng theo hướng dễ hiểu, dễ nhớ, với 50 câu chào hỏi thông dụng, kèm nghĩa tiếng Việt, phiên âm và cách viết chuẩn bằng Hangul. Đây là tài liệu phù hợp cho người mới bắt đầu, học sinh – sinh viên và những ai muốn luyện giao tiếp tiếng Hàn một cách bài bản.

